Hotline: 090.622.9901    Trang chủGiới thiệuHướng dẫn đặt hàngThanh toán & giao hàngTư vấn kỹ thuậtLiên hệ
SALTEK SPD - Bảo vệ đường nguồn AC/DC
FLP-12.5 V/3+1 CẮT SÉT CẤP 1+2 , 3P+NPE , Imax = 60kA/P
Views 1414

FLP-12.5 V/3+1 CẮT SÉT CẤP 1+2 , 3P+NPE , Imax = 60kA/P

Mã sản phẩm: 
Giá:  Giá tốt - liên hệ 090.622.9901
Trạng thái:  Còn hàng
Thông tin sản phẩm
Un= 230VAC,Uc = 275VAC , Imax = 50 kA (10/350ms) , In (N-PE) = 100kA (10/350ms ) , Imax = 240 kA (8/20ms ) , Imax (N-PE) = 100kA (8/20ms ) .Tiêu chuẩn EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011
Số lượng:

Thiết bị cắt sét lan truyền qua đường nguồn cấp 1+2  (3P+NPE ) Mã FLP-12.5- V/3+1, được sản xuất theo công nghệ MOV xuất xứ Saltek-Czech với khả năng cắt dòng xung sét cấp 1 In = 12.5kA/pha (10/350ms ) , dòng xung sét cấp2 ,  Imax = 60kA/pha (8/20ms)

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn cấp 1+2  FLP-12.5- V/3+1 được thiết kế thông minh với tính năng có thể thay thế modul cắt sét một cách dễ dàng.

Thiết bị chống sét đường nguồn cấp 1+2  FLP-12.5-V/3+1 có màn hình hiển thị khả năng làm việc của thiết bị, nếu cửa sổ màu xanh thiết bị vẫn còn hoạt động tốt khi thiết bị chuyển sang màu đỏ thì chúng ta phải thay thế Modul cắt sét.

Một đặc tính ưu việt so với thiết bị khác thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 03 có chốt cài để giữ Modul cắt sét được chắc chắn trên đế đỡ.

Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn cấp 1+2 :  FLP-12.5-V/3+1: Với chiều rộng thích hợp  thiết bị cắt chống sét lan truyền  đường nguồn cấp 1+2  FLP-12.5-V/3+1 lắp đặt gọn trong tủ điện tổng 03 pha , việc gắn trên thanh DIN 35 được thực hiện một cách dễ dàng.

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn cấp 1+2  FLP-12.5- V/3+1 thích hợp lắp tại các tủ điện tổng bảo vệ đầu nguồn , với hệ thống tiếp địa có trị số  điện trở ≤ 4Ω.

Mã sản phẩm

FLP-12.5 V/3+1

Điện áp làm việc bình thường

: Un

: 230VAC

Điện áp làm việc liên tục cực đại L-N

: Uc

: 275VAC

Điện áp làm việc liên tục cực đại N-PE

: Uc

: 255VAC

Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa L-N

: Iimp

: 12.5kA

Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa N-PE

: Iimp

: 25kA

Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa L-N

: In

: 30kA

Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa N-PE

: In

: 30kA

Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa L-N

: Imax

: 60kA

Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa N-PE

: Imax

: 60kA

Điện áp bảo vệ giữa L-N

: Up

: ≤ 1.5kV

Điện áp bảo vệ giữa N-PE

: Up

: ≤ 1.5kV

Dòng ngắn mạch

: Isccr

: 50kA

Thời gian đáp ứng L-N

: ta

: ≤ 25ns

Thời gian đáp ứng N-PE

: ta

: ≤ 100ns

Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị Min

: 1.0mm2

Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị Max

: 35mm2

Màn hình hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị

: Hỏng chuyển sang đỏ

Độ kín

: IP20

Nhiệt độ làm việc thấp nhất

-40ºC

Nhiệt độ làm việc cao nhất

+80ºC

Lắp đặt

: Thanh DIN 35mm

Tiêu chuẩn đáp ứng

EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
 

THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online : 54
Lượt truy cập : 48,772